Monday, 4 Jul 2022
Từ Vựng Tiếng Trung

Trọn bộ từ vựng phỏng vấn tiếng Trung chi tiết có hội thoại minh họa

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

Bạn muốn tìm việc bằng tiếng Trung Quốc? Bạn lo lắng cho cuộc phỏng vấn bằng tiếng Trung không biết phải trả lời thế nào? Cùng Webtiengtrung.net tìm hiểu ngay chủ đề từ vựng phỏng vấn tiếng Trung trong bài viết này. Đồng thời học thêm các tình huống thực tế để tích lũy thêm kiến thức, kỹ năng cho cuộc phỏng vấn đạt kết quả tốt hơn nhé!

Khóa học tiếng Trung tại Webtiengtrung.net

Hoạt động 10 năm trong nghề giảng dạy, Trung tâm giáo dục quốc tế Webtiengtrung.net tự hào khi được rất nhiều học viên trên cả nước đặt niềm tin theo học. Với các phương pháp giảng dạy độc đáo từ Webtiengtrung.net, việc học tiếng Trung với người mới bắt đầu sẽ không còn quá khó khăn. Webtiengtrung.net cam kết khi đăng ký khóa học tại đây, các học viên sẽ được trải nghiệm những khóa học tiếng Trung với lịch trình phù hợp nhất từ online đến offline và đảm bảo kết quả học tập tốt nhất.

Sau nhiều năm nghiên cứu giảng dạy, Trung tâm Giáo dục Quốc tế Webtiengtrung.net cung cấp lộ trình học tập chuẩn nhất với các phương pháp hiệu quả nhất cho các học viên như sau:

– Phương pháp nghe nói ngấm: Trong vòng 21 ngày, các giáo viên ở Webtiengtrung.net sẽ giúp bạn rèn luyện kỹ năng nói tiếng Trung và biến nó trở thành thói quen hàng ngày. Điều này không chỉ giúp cho việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn mà còn giúp các học viên có thể nhanh chóng nghe nói ngôn ngữ mới một cách thành thạo.

– Phương pháp đọc lập trình: Ngữ pháp tiếng Trung sẽ không cong khô khan khi học viên sẽ được tiếp xúc học tiếng Trung bằng các hình ảnh dễ nhớ thay vì các nét chữ nhàm chán, kích thích sự hứng thú khi học nhưng cũng rất hiệu quả để ghi nhớ ngôn ngữ Trung Quốc.

– Phương pháp siêu trí nhớ: khai thác tối đa các cơ chế hoạt động tự nhiên giúp bạn học tập ghi nhớ hiệu quả hơn chỉ trong chưa đến 1 tháng

– Phương pháp nghe tiềm thức: trung tâm cam kết bạn sẽ chuẩn hóa cách phát âm và tăng hiệu quả ghi nhớ lên đến 80% chỉ sau 2 tuần học.

– Giáo viên nhiệt tình, tận tâm, luôn tạo động lực và truyền cảm hứng cho học viên để mỗi buổi học là một niềm vui khi tiếp thu thêm kiến thức

Ngữ pháp tiếng Trung sẽ không còn là nỗi ám ảnh khi bạn nắm bắt được phương pháp học tập phù hợp và áp dụng nó một cách linh hoạt tại Webtiengtrung.net.

>> Thành thạo giao tiếp tiếng Trung chỉ trong 2 tháng – Gọi ngay 0987124851 để được tư vấn miễn phí

Khi đăng ký khóa học ngữ pháp tiếng Trung tại Webtiengtrung.net, bạn sẽ được kiểm tra đầu vào, các thầy cô tại trung tâm sẽ đưa cho bạn lộ trình học phù hợp với đầu vào của bạn, từ đó, những bài học cũng sẽ phù hợp với bản thân bạn hơn, giúp bạn tiết kiệm được thời gian học tập.

Hiện nay, không chỉ nổi tiếng nhờ các phương pháp giảng dạy mới nhất, Trung tâm Giáo dục Quốc tế Webtiengtrung.net còn được biết đến nhờ các khóa học thực chiến online với hơn 10.000 người tham gia trên khắp cả nước. Khi tham gia vào lớp học tiếng Trung thực chiến, bạn sẽ được củng cố các kỹ năng như:

  • Thành thạo các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ cơ bản đến nâng cao.
  • Cách phân bổ thời gian học mỗi ngày sao cho hiệu quả nhất và rèn luyện thói quen tự học.
  • Nâng cao khả năng tư duy và ghi nhớ bằng học tập với Mindmap.
  • Chuẩn hóa phát âm như người bản ngữ.
  • Giao lưu với các cộng đồng học tiếng Trung online và offline uy tín.

Khóa học tiếng Trung thực chiến tại Webtiengtrung.net thực sự đã khiến cho ước mơ thành thạo tiếng Trung của nhiều bạn trở thành sự thật. Các học viên khi đến đây đã được áp dụng những phương pháp học tập hiệu quả để từng bước đạt được mục tiêu của mình

Z2641360791588 70d06e289b534083a0e96aa3b80c6504

Dù trình độ của bạn thế nào, bắt đầu từ con số 0 hay biết chút ít, bạn cũng có thể hoàn toàn an tâm khi lựa chọn trung tâm Webtiengtrung.net là nơi để vốn tiếng Trung của mình được phát triển hơn. Hãy nhanh tay đăng ký để nhận được những ưu đãi quà tặng từ Webtiengtrung.net! 

>> Gọi ngay 0987124851 để được tư vấn về lộ trình học tiếng Trung cấp tốc cho người mới bắt đầu

100 từ vựng phỏng vấn tiếng Trung về hồ sơ

Từ phỏng vấn tiếng Trung là gì? Các từ vựng phỏng vấn tiếng Trung có khó không? Cùng học ngay 100 từ vựng tiếng phỏng vấn tiếng Trung về hồ sơ xin việc để chuẩn bị làm nền tảng cho cuộc phỏng vấn nhé!

STT Tiếng Việt Tiếng Trung

Phiên âm

1 Yêu cầu mức lương 薪水要求 xīnshuǐ yāoqiú
2 Yêu cầu mức lương 薪金要求 xīnjīn yāoqiú
3 Yêu cầu của bản thân 本人要求 běnrén yāoqiú
4 Tuổi 年龄 niánlíng
5 Từ năm 2003 đến năm 2011 自 2003年至 2011 年 zì 2003 nián zhì 2011 nián
6 Tự đánh giá bản thân 自我评价 zìwǒ píngjià
7 Trường học tốt nghiệp 毕业学校 bìyè xuéxiào
8 Trình độ văn hóa 文化程度 wénhuà chéngdù
9 Trình độ Tiếng Trung phổ thông 汉语普通话水平 hànyǔ pǔtōng huà shuǐpíng
10 Trình độ Tiếng Trung 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng
11 Trình độ Tiếng Anh 英语水平 yīngyǔ shuǐpíng
12 Trình độ ngoại ngữ 外语等级 wàiyǔ děngjí
13 Trình độ ngoại ngữ 外语水平 wàiyǔ shuǐpíng
14 Trình độ máy tính 计算机水平 jìsuànjī shuǐpíng
15 Trình độ máy tính 计算机等级  jìsuànjī děngjí
16 Trình độ máy tính 电脑水平 diànnǎo shuǐpíng
17 Trình độ giáo dục 教育情况 jiàoyù qíngkuàng
18 Trình độ chuyên ngành 专业水平 zhuānyè shuǐpíng
19 Tỉnh,  Thành phố,  Huyện, Quận 省市,城市,县,郡 Shěng shì,chéngshì,xiàn,jùn
20 Tình trạng hôn nhân 婚姻状况 hūnyīn zhuàngkuàng
21 Tình hình chi tiết đã công tác trước đây 以往就业详情 yǐwǎng jiùyè xiángqíng
22 Thuộc bộ môn,  ban ngành 所属部门  suǒshǔ bùmén
23 Thực tiễn công tác xã hội 社会实践 shèhuì shíjiàn
24 Thư ký 秘书 mìshū
25 Thông tin địa chỉ chi tiết 详细通信地址 xiángxì tōngxìn dìzhǐ
26 Thông tin địa chỉ 通讯地址 tōngxùn dìzhǐ
27 Thời gian tốt nghiệp 毕业时间 bìyè shíjiān
28 Thời gian học tập 就读时间 jiùdú shíjiān
29 Thời gian công tác 工作时间 gōngzuò shíjiān
30 Thời gian bồi dưỡng,  đào tạo 培训时间 péixùn shíjiān
31 Thời gian 时间 shíjiān
32 Thể trạng sức khỏe 健康状况 jiànkāng zhuàngkuàng
33 Tên công ty 公司名称 gōngsī míngchēng
34 Tên chức vụ 职位名称 zhíwèi míngchēng
35 Tên chức vị kỹ thuật 技术职称 jìshù zhíchēng
36 Sở trường cá nhân 个人专长 gèrén zhuāncháng
37 Sở trường 特长 tècháng
38 Sở thích ngoài giờ làm việc 业余爱好 yèyú àihào
39 Sở thích cá nhân 个人爱好 gèrén àihào
40 Sở thích 爱好 àihào
41 Sở thích 兴趣爱好 xìngqù àihào
42 Số điện thoại di động 手机号 shǒujī hào
43 Số Chứng minh thư 身份证号  shēnfèn zhèng hào
44 Số Chứng minh thư 身份证号码 shēnfèn zhèng hàomǎ
45 Quý công ty 贵公司  guì gōngsī
46 Quốc tịch 国籍 guójí
47 Quá trình học 学历 xuélì
48 Quá trình bồi dưỡng,  đào tạo 培训经历  péixùn jīnglì
49 Phương thức liên hệ 联系方式 liánxì fāngshì
50 Nội dung bồi dưỡng,  đào tạo 培训内容 péixùn nèiróng
51 Người viết đơn ký tên 申请人签名 shēnqǐng rén qiānmíng
52 Người viết đơn 申请人 shēnqǐng rén
53 Nghành nghề hiện tại đang làm 从事行业 cóngshì hángyè
54 Ngày tháng năm sinh 出生日期 chūshēng rìqí
55 Ngày tháng năm sinh 出生年月 chūshēng nián yue
56 Nền tảng giáo dục 教育背景  jiàoyù bèijǐng
57 Năng lực ứng dụng máy tính 计算机应用能力  jìsuànjī yìngyòng nénglì
58 Năng lực ngôn ngữ 语言能力  yǔyán nénglì
59 Năng lực cá nhân 个人能力 gèrén nénglì
60 Năm tháng ngày 年月日 nián yue rì
61 Mong muốn đãi ngộ 希望待遇 xīwàng dàiyù
62 Mã bưu chính 邮政编码 yóuzhèng biānmǎ
63 Lý lịch công tác 工作简历 gōngzuò jiǎnlì
64 Lý lịch 履历 lǚlì
65 Kỹ năng nghề nghiệp 职业技能  zhíyè jìnéng
66 Kỹ năng 技能 jìnéng
67 Kinh nghiệm từng trải 经历  jīnglì
68 Kinh nghiệm làm việc 工作经验 gōngzuò jīngyàn
69 Khái quát tình hình cá nhân 个人概况 gèrén gàikuàng
70 Họ tên Tiếng Việt 越文姓名 yuè wén xìngmíng
71 Họ tên Tiếng Trung 中文姓名 zhōngwén xìngmíng
72 Họ tên 姓名 xìngmíng
73 Hệ học 学制 xuézhì
74 Giới tính 性别  xìngbié
75 Giám đốc 经理 jīnglǐ
76 Email 电子邮箱 diànzǐ yóuxiāng
77 Đơn vị ứng tuyển 应聘单位 yìngpìn dānwèi
78 Đơn vị 单位 dānwèi
79 Do … cơ quan công an thành phố, tỉnh cấp 由 … 省|市公安局 发证 yóu… shěng |shì gōng’ān jú fā zhèng
80 Điện thoại liên lạc 联系电话 liánxì diànhuà
81 Diện mạo chính trị 政治面貌 zhèngzhì miànmào
82 Địa chỉ nơi ở 住址 zhùzhǐ
83 Địa chỉ liên lạc 联系地址 liánxì dìzhǐ
84 Địa chỉ gia đình 家庭住址 jiātíng zhùzhǐ
85 Dân tộc 民族 mínzú
86 CV cá nhân 个人简历 Gèrén jiǎnlì
87 Công việc mong muốn 欲从事工作 yù cóngshì gōngzuò
88 Công việc hiện tại đang làm 现从事工作 xiàn cóngshì gōngzuò
89 Cơ quan bồi dưỡng,  đào tạo 培训机构  péixùn jīgòu
90 Chuyên ngành chính 主修专业 zhǔ xiū zhuānyè
91 Chuyên ngành 专业 zhuānyè
92 Chức vụ xin tuyển 申请职位 shēnqǐng zhíwèi
93 Chức vụ ứng tuyển 应聘职位 yìngpìn zhíwèi
94 Chức vị,  chức vụ 职位  zhíwèi
95 Chú thích 备注  bèizhù
96 Chiều cao 身高 shēngāo
97 Cân nặng 体重 tǐzhòng
98 Bằng cấp, giấy chứng nhận 证书 zhèngshū
99 Bằng cấp liên quan 相关证书 xiāngguān zhèngshū
100  Khen thưởng cá nhân 个人荣誉 gèrén róngyù
Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về Công an

 

Từ vựng phỏng vấn xin việc

 STT  Tiếng Trung Phiên âm

Tiếng Việt

1. 投简历 Tóu jiǎnlì Gửi sơ yếu lý lịch
2. 面试 Miànshì Phỏng vấn
3. 毕业 Bìyè Tốt nghiệp
4. 环境 Huánjìng Hoàn cảnh
5. 履历表 Lǚlì biǎo Sơ yếu lý lịch
6. 申请人 Shēnqǐng rén Người ứng tuyển
7. 出生日期 Chūshēng rìqī Ngày sinh
8. 外文程度 Wàiwén chéngdù Trình độ ngoại ngữ
9. 电脑操作 Diànnǎo cāozuò Trình độ tin học
10. 成熟电脑操作 Chéngshú diànnǎo cāozuò Thành thục máy tính văn phòng
11. 实事求是 Shíshì qiúshì Thật thà cầu thị
12. 奋发向上 Fènfā xiàngshàng Phấn đấu tiến thủ
13. 婚姻情况 Hūnyīn qíngkuàng Tình trạng hôn nhân
14. 申请的职位 Shēnqǐng de zhíwèi Vị trí ứng tuyển
15. 成立 Chénglì Thành lập
16. 机会 Jīhuì Cơ hội
17. 条件 Tiáojiàn Điều kiện
18. 领域 Lǐngyù Lĩnh vực
19. 取得 Qǔdé Đạt được
20. 出差 Chūchāi Công tác
21. 发挥 Fāhuī Phát huy
22. 职位 Zhíwèi Chức vụ
23. 录用 Lùyòng Tuyển dụng, nhận vào làm
24. 报酬 Bàochóu Thù lao
25. 薪水 Xīnshuǐ Lương tháng
26. 年薪 Niánxīn Lương theo năm
27. 试用期 Shìyòng qī Thời gian thử việc
28. 福利待遇 Fúlì dàiyù Chế độ phúc lợi
29. 经验丰富 Jīngyàn fēngfù Kinh nghiệm phong phú
30. 成绩 Chéngjī Thành tích
31. 学位 Xuéwèi Học vị
32. 人事部 Rénshì bù Bộ phận nhân sự
33. 奖金 Jiǎngjīn Tiền thưởng
34. 保险 Bǎoxiǎn Bảo hiểm
35. 年假 Niánjià Nghỉ phép năm
36. 上保险 Shàng bǎoxiǎn Đóng bảo hiểm
37. 签正式劳动合同 Qiān zhèngshì láodòng hétóng Ký hợp đồng lao động chính thức
38. 医疗保险 Yīliáo bǎoxiǎn Bảo hiểm y tế
39. 失业保险 Shīyè bǎoxiǎn Bảo hiểm thất nghiệp
40. 养老保险 Yǎnglǎo bǎoxiǎn Bảo hiểm nghỉ hưu
41. 工伤保险 Gōngshāng bǎoxiǎn Bảo hiểm tai nạn lao động
42. 生育保险 Shēngyù bǎoxiǎn Bảo hiểm sinh đẻ
43. 希望待遇 Xīwàng dàiyù Đãi ngộ kỳ vọng

Các câu hỏi phỏng vấn tiếng Trung

Rất nhiều bạn khi mới ra trường còn bỡ ngỡ và chưa có nhiều kinh nghiệm trong các cuộc phỏng vấn. Mặc dù có thể bạn đã chuẩn bị rất nhiều và chi tiết hệ thống câu hỏi mà các nhà tuyển dụng có thể hỏi bạn. Nhưng khi bước vào cuộc phỏng vấn bạn vẫn bị lúng túng trước những câu hỏi rất đỗi đơn giản, thậm chí là câu hỏi mà bạn đã chuẩn bị ở nhà. Đặc biệt còn là những câu hỏi bằng tiếng Trung sẽ khiến bạn dễ bị bối rối hơn. Vậy nên, học từ vựng phỏng vấn tiếng Trung thôi chưa đủ. Sau đây là những mẫu câu hỏi phỏng vấn tiếng Trung được các nhà tuyển dụng thường sử dụng để đánh giá khi phỏng vấn ứng viên mà bạn có thể tham khảo.

Tiếng Trung + Phiên âm Tiếng Việt
我是应约来面试的,非常高兴见到你。

Wǒ shì yīng yuē lái miànshì de, fēicháng gāoxìng jiàn dào nǐ.

Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh.
你认为自己的最大优点和缺点是什么?

Nǐ rènwéi zìjǐ de zuìdà yōudiǎn hé quēdiǎn shì shénme?

Bạn cho rằng ưu điểm và nhược điểm lớn nhất của bạn là gì?
为什么我们公司应该选择你?

Wèishénme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzé nǐ?

Tại sao chúng tôi nên chọn bạn?
你有什么能力胜任这份工作?

Nǐ yǒu shé me nénglì shèngrèn zhè fèn gōngzuò?

Bạn có năng lực gì để có thể đảm nhận công việc này?
你有什么优点?

Nǐ yǒu shénme yōudiǎn?

Bạn có những ưu điểm gì?
你对薪水有什么要求?

Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú?

Bạn có yêu cầu gì về lương không?
你需要的工资是多少

Nǐ xūyào de gōngzī shì duōshǎo

Mức lương mà bạn muốn là bao nhiêu?
你和别人相处得怎么样?

Nǐ hé biérén xiāngchǔ dé zěnme yàng?

Bạn cư xử với mọi người thế nào?
多久提高一次工资?

Duōjiǔ tígāo yīcì gōngzī?

Bao lâu thì tăng lương một lần?
员工待遇怎么样?

Yuángōng dàiyù zěnme yàng?

Chế độ đãi ngộ công nhân viên thế nào?
提供进修的机会吗?

Tígōng jìnxiū de jīhuì ma?

Có cơ hội đào tạo chuyên sâu không?
公司会给员工上保险吗?

Gōngsī huì gěi yuángōng shàng bǎoxiǎn ma?

Công ty có đóng bảo hiểm cho nhân viên không?
我公司雇用你有什么好处?

Wǒ gōngsī gùyòng nǐ yǒu shénme hǎochù?

Công ty tôi tuyển bạn có lợi ích gì?
我何时能知道你们的决定?

Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng?

Khi nào tôi có thể biết được quyết định của công ty?
试用期工资是多少?

Shìyòng qí gōngzī shì duōshǎo?

Lương thử việc là bao nhiêu?
为什么离开以前的公司?

Wèishéme líkāi yǐqián de gōngsī?

Tại sao bạn lại từ bỏ công việc trước kia?
你个性上最大的优点是什么?

Nǐ gèxìng shàng zuìdà de yōudiǎn shì shénme?

Tính cách nổi bật của bạn là gì?
我还需要第二次面试吗?

Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma?

Tôi có cần phỏng vấn lần 2 không?
这份工作要经常出差/加班吗?

Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma?

Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không?

Một số đoạn hội thoại phỏng vấn tiếng Trung

Trên đây là những câu hỏi phỏng vấn tiếng Trung thường gặp. Trong mục này Webtiengtrung.net sẽ tổng hợp một vài đoạn hội thoại phỏng vấn, áp dụng trực tiếp các câu hỏi phỏng vấn tiếng trung xin việc. Cùng tham khảo nhé!

Hội thoại 1

NV Tiếng Trung + Phiên âm Tiếng Việt
A. 请你自我介绍一下!

Qǐng nǐ zìwǒ jièshào yīxià!

Mời bạn hãy tự giới thiệu về bản thân!
B. 我叫阮秋芳,今年23 岁。我还没结婚。

Wǒ jiào Ruǎn Qiū Fāng, jīnnián 23 suì. Wǒ hái méi jiéhūn.

Tôi là Nguyễn Thu Phương, năm nay 23 tuổi. Tôi chưa kết hôn.
A. 为什么我们公司应该选择你?

Wèishénme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzé nǐ?

Tại sao công ty nên chọn bạn?
B. 因为我所学的专业很符合你们的要求。我还很年轻,我想为公司而努力。

Yīnwèi wǒ suǒ xué de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de yāoqiú, wǒ hái hěn niánqīng. Wǒ xiǎng wèi gōngsī ér nǔlì.

Bởi vì chuyên ngành tôi học rất phù họp với yêu cầu của công ty. Hơn nữa tôi vẫn còn trẻ, tôi muốn góp sức vào sự thành công của công ty.
A. 你有几年的经验了?

Nǐ yǒu jǐ nián de jīngyàn le?

Bạn đã có bao nhiêu năm kinh nghiệm làm việc rồi?
B. 我刚刚毕业,所以经验不太多。但是我会赶快学习,努力工作,得到你们的信任。

Wǒ gānggāng bìyè, suǒyǐ jīngyàn bù tài duō. Dànshì wǒ huì gǎnkuài xuéxí, nǔlì gōngzuò, dédào nǐmen de xìnrèn.

Tôi vừa tốt nghiệp, vì thế kinh nghiệm còn ít. Nhưng tôi sẽ cố gắng học tập, nỗ lực làm việc để đạt được sự tín nhiệm của công ty.
A. 你需要的工资是多少?

Nǐ xūyào de gōngzī shì duōshǎo?

Mức lương mong muốn của bạn là bao nhiêu?
B. 我需要的工资是3500人民币。

Wǒ xūyào de gōngzī shì 3500 rénmínbì.

Mức lương tôi mong muốn là 3500 nhân dân tệ.
A. 为什么你选我们的公司?

Wèishénme nǐ xuǎn wǒmen de gōngsī?

Tại sao bạn lại chọn công ty chúng tôi?
B. 因为我知道你们公司很有名,工资很高。我的专业很符合你们公司。

Yīnwèi wǒ zhīdào nǐmen gōngsī hěn yǒumíng, gōngzī hěn gāo.

Wǒ de zhuānyè hěn fúhé nǐmen gōngsī.

Bởi vì tôi biết công ty rất nổi tiếng, mức lương đãi ngộ rất cao. Hơn nữa chuyên ngành tôi học rất phù hợp với công ty.
A. 你在哪个大学毕业?你的专业是什么?

Nǐ zài nǎge dàxué bìyè? Nǐ de zhuānyè shì shénme?

Bạn tốt nghiệp trường nào? Và học chuyên ngành gì?
B. 我在河内大学毕业的,我读中文系的。

Wǒ zài hénèi dàxué bìyè de, wǒ dú zhōngwén xì de.

Tôi tốt nghiệp trường đại học Hà Nội, khoa ngôn ngữ Trung Quốc.
A. 你的优点是什么?缺点是什么?

Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme?

Ưu điểm của bạn là gì? Nhược điểm là gì?
B. 我的优点是老实,缺点是没有太多经验。如果得到贵公司的信任,我就努力工作,跟同事合作好。

Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí, quēdiǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn. Rúguǒ dédào guì gōngsī de xìnrèn, wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo.

Ưu điểm của tôi là trung thực, nhược điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm. Nếu như nhận được sự tín nhiệm của công ty, tôi sẽ cố gắng làm việc, hợp tác tốt với các đồng nghiệp khác.
A. 如果在工作上遇到困难,你怎么解决?

Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùnnán, nǐ zěnme jiějué?

Nếu như gặp rắc rối trong công việc, bạn sẽ giải quyết như thế nào?
B. 我就跟老板、同事商量,一起找到合情合理的办法。

Wǒ jiù gēn lǎobǎn, tóngshì shāngliáng, yīqǐ zhǎodào héqínghélǐ de bànfǎ.

Tôi sẽ cùng với sếp, đồng nghiệp thương lượng, cùng tìm racách hợp tình hợp lí nhất để giải quyết vấn đề.
A. 好,面试到此结束,你回去等我们的消息。

Hǎo, miànshì dào cǐ jiéshù, nǐ huíqù děng wǒmen de xiāoxi.

Được rồi, phỏng vấn tới đây kết thúc, bạn quay về chờ thông báo của công ty nhé.
B. 我特别希望能够为公司贡献,一起跟公司发展,最后的是能有机会跟贵公司合作。

Wǒ tèbié xīwàng nénggòu wèi gōngsī gòngxiàn, yīqǐ gēn gōngsī fāzhǎn, zuìhòu de shì néng yǒu jīhuì gēn guì gōngsī hézuò.

Tôi rất hy vọng có thể cống hiến vì công ty, cùng công ty phát triển, cuối cùng có thể có cơ hội hợp tác cùng quý công ty.
谢谢各位。祝各位一天快乐!

Xièxiè gèwèi. Zhù gèwèi yītiān kuàilè!

Cảm ơn các vị. Chúc các vị một ngày vui vẻ!

Hội thoại 2

NV Tiếng Trung + Phiên âm Tiếng Việt
A. – 您可不可以简单介绍一下自己?

Nín kě bù kě yǐ jiǎndān jièshào yī xià zìjǐ?

Anh có thể giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình được không?
B. 我之姓名为王峰,是本科学历,在外贸大学读了对外经济专业。这是我学历证书的复印件。

Wǒ zhī xìngmíng wèi wáng fēng, shì běnkē xuélì, zài wàimào dàxué dú le duìwài jīngjì zhuānyè. Zhè shì wǒ xuélì zhèngshū de fùyìn jiàn.

Tên tôi là Vương Phong, tốt nghiệp đại học chính quy, học chuyên ngành kinh tế đối ngoại của trường Đại học Ngoại Thương. Đây là bản photo bằng đại học của tôi.
A. – 嗯,不错的成绩。你刚刚毕业?

En, bù cuò de chéngjī. Nǐ gāng gāng bìyè?

Thành tích không tồi. Anh vừa tốt nghiệp à?
B. 是的。我5月份毕业的。

Shì de. Wǒ 5 yuè fèn bìyè de.

Vâng. Tôi vừa tốt nghiệp tháng 5
A. 这么说还没有很多的经验。您觉得您会不会符合这份工作?

Zhè me shuō hái méi yǒu hěn duō de jīngyàn. Nín jué dé nín huì bù huì fúhé zhè fèn gōngzuò?

Như vậy anh vẫn chưa có nhiều kinh nghiệm. Anh nghĩ anh có thể phù hợp công việc này không?
B. 我知道我刚毕业,经验也不丰富,但是我相信如果您给我一次机会,我不会让您失望的。

Wǒ zhīdào wǒ gāng bìyè, jīngyàn yě bù fēngfù, dàn shì wǒ xiāngxìn rú guǒ nín gěi wǒ yī cì jīhuì, wǒ bù huì ràng nín shīwàng de.

Tôi biết tôi vừa tốt nghiệp, không giàu kinh nghiệm, nhưng tôi tin nếu ngài cho tôi một cơ hội, tôi sẽ không khiến ngài thất vọng.
A. 那您对我们公司了解多少?

Nà nín duì wǒmen gōngsī liǎojiě duōshǎo?

Anh hiểu gì về công ty chúng tôi?
B. + 在此之前我在网上浏览过贵公司的新闻,知道贵公司本年度业成绩很优秀,股价大升。所以,我想在这儿应征。希望您可以给我一次机会向您们贡献自己微薄之力。

+Zài cǐ zhī qián wǒ zài wǎng shàng liúlǎn guò guì gōngsī de xīnwén, zhīdào guì gōngsī běn nián dù yè chéngjī hěn yōuxiù, gǔjià dà shēng. Suǒyǐ, wǒ xiǎng zài zher yìngzhēng. Xīwàng nín kěyǐ gěi wǒ yī cì jīhuì xiàng nínmen gòngxiàn zìjǐ wēibó zhī lì.

Trước đây tôi đọc qua những tin tức của quý công ty, được biết doanh số năm nay của công ty rất cao, giá cổ phiếu cũng tăng mạnh. Nên tôi muốn ứng tuyển vào đây. Hi vọng ngài có thể cho tôi một cơ hội góp chút sức lực nhỏ bé của mình cho công ty.

Trên đây là bộ từ vựng phỏng vấn tiếng Trung có hội thoại. Hy vọng qua bài viết này sẽ cung cấp được cho các bạn những tài liệu hữu ích trong quá trình học tập và làm việc của mình. Cảm ơn các bạn đã tham khảo tài liệu của chúng tôi!

Có thể bạn không cần quá giỏi về mặt cấu trúc ngữ pháp. Nhưng chắc chắn từ vựng tiếng Trung và kỹ năng giao tiếp là điều tối thiểu bạn cần phải có trong giao tiếp hội thoại. Việc học tiếng Trung giao tiếp thành thạo sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội việc làm cũng như thăng tiến trong sự nghiệp. Để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, bạn đừng bỏ qua khóa học tiếng Trung thực chiến tại Webtiengtrung.net – đạt HSK6 chỉ trong một năm nhé!

Ngoài ra, nếu còn bất kỳ khó khăn hay thắc nào về học tiếng Trung cơ bản hoặc học tiếng Trung trực tuyến. Đừng quên liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được tư vấn tốt nhất nhé!

Đọc thêm :  Cố lên tiếng Trung – Các mẫu câu động viên khích lệ trong tiếng Trung.
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon