Thursday, 24 Sep 2020
Từ Vựng Tiếng Trung

Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bông phấn 粉扑儿 fěnpūr
2 Bông tẩy trang 化妆棉 huàzhuāng mián
3 Cái bấm mi 睫毛刷 jiémáo shuā
4 Cái bấm móng tay 指甲钳 zhǐjiǎ qián
5 Cái bơm xịt nước hoa 香水喷射器 xiāngshuǐ pēnshè qì
6 Cọ lông mày 眉刷 méi shuā
7 Giấy thấm dầu 吸油纸 xīyóu zhǐ
8 Giũa móng tay 指甲刷 zhǐjiǎ shuā
9 Hộp mỹ phẩm có gương soi 化妆用品小镜匣 huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá
10 Hộp trang điểm 梳妆箱 shūzhuāng xiāng
11 Kéo nhỏ sửa móng tay 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo
12 Nước chùi móng (aceton) 洗甲水 xǐ jiǎ shuǐ
13 Nước hoa 花露水, 香水 huālùshuǐ, xiāngshuǐ
14 Nước sơn móng tay 指甲油 zhǐjiǎ yóu

Post Comment

icons8-exercise-96 chat-active-icon