| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Bông phấn | 粉扑儿 | fěnpūr |
| 2 | Bông tẩy trang | 化妆棉 | huàzhuāng mián |
| 3 | Cái bấm mi | 睫毛刷 | jiémáo shuā |
| 4 | Cái bấm móng tay | 指甲钳 | zhǐjiǎ qián |
| 5 | Cái bơm xịt nước hoa | 香水喷射器 | xiāngshuǐ pēnshè qì |
| 6 | Cọ lông mày | 眉刷 | méi shuā |
| 7 | Giấy thấm dầu | 吸油纸 | xīyóu zhǐ |
| 8 | Giũa móng tay | 指甲刷 | zhǐjiǎ shuā |
| 9 | Hộp mỹ phẩm có gương soi | 化妆用品小镜匣 | huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá |
| 10 | Hộp trang điểm | 梳妆箱 | shūzhuāng xiāng |
| 11 | Kéo nhỏ sửa móng tay | 修甲小剪刀 | xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo |
| 12 | Nước chùi móng (aceton) | 洗甲水 | xǐ jiǎ shuǐ |
| 13 | Nước hoa | 花露水, 香水 | huālùshuǐ, xiāngshuǐ |
| 14 | Nước sơn móng tay | 指甲油 | zhǐjiǎ yóu |
Previous Post
Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ Chụp ảnh



