món chính tiếng Trung là gì?
主菜 zhǔcai 主菜 món chính danh từ * 今晚的主菜是烤鱼。 Jīnwǎn de zhǔcài shì kǎoyú. 今晚的主菜是烤魚。 Món chính tối nay là…
主菜 zhǔcai 主菜 món chính danh từ * 今晚的主菜是烤鱼。 Jīnwǎn de zhǔcài shì kǎoyú. 今晚的主菜是烤魚。 Món chính tối nay là…
毛巾 máojīn 毛巾 khăn lau danh từ * 男孩正在用毛巾洗脸。 Nánhái zhèngzài yòng máojīn xǐ liǎn. 男孩正在用毛巾洗臉。 Cậu bé đang rửa…
羊 dương 羊 con cừu danh từ * 饲养羊是为了羊肉和羊毛。 Sìyǎng yáng shì wèile yángròu hé yángmáo. 飼養羊是為了羊肉和羊毛。 Cừu được nuôi…
[ad_1] 2. Ví dụ : Ví dụ 1: Chữ Hán: 你是越南人还是台湾人 ? Phiên âm: Nǐ shì yuènán rén háishì táiwān…
[ad_1] Cách hỏi giá tiền trong tiếng Trung – webtiengtrung.net Bạn đang tìm kiếm gì ? webtiengtrung.net Ngữ pháp Trong…
[ad_1] 2. Ví dụ : Ví dụ 1: Chữ Hán: 因为越莓的电脑坏了, 所以他昨天没上网 . Phiên âm: Yīnwèi yuè méi de diànnǎo…
[ad_1] Các bạn cùng xem các ví dụ sau : Ví dụ 1: 昨天妈妈喝了两杯咖啡, 今天不喝了 Zuótiān māmā hēle liǎng bēi…
[ad_1] Phân tích ví dụ Ví dụ 1 : 三月十一号星期四下午三点十分 Sān yuè shíyī hào xīngqísì xiàwǔ sān diǎn shí fēn…