Monday, 6 Feb 2023
Ngữ Pháp Tiếng Trung

Cách nói thời gian mấy giờ,mấy phút trong tiếng Trung

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT


Phân tích ví dụ

Ví dụ 1 : 三月十一号星期四下午三点十分

Sān yuè shíyī hào xīngqísì xiàwǔ sān diǎn shí fēn

Nghĩa : 3 giờ 10 phút chiều thứ 5 ngày 11 tháng 3

Phân tích : Trong câu này thì tháng là từ chỉ thời gian lớn nhất nên đứng đầu, sau đó là ngày,thứ,buổi,giờ,phút. Các bạn đã hiểu chưa nào ?

 

Ví dụ 2 : 下周星期二十点出门

Xià zhōu xīngqí’èr shí diǎn chūmén

Nghĩa : Đi ra ngoài chơi 10 giờ thứ 3 tuần tới

Phân tích : Trong câu này thì tuần là từ chỉ thời gian lớn nhất, sau đó là thứ 3 rồi đến giờ …

 



Đọc thêm :  Câu bị động trong tiếng Trung
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon