Thursday, 18 Apr 2024
Mỗi ngày một từ mới

đám mây tiếng Trung là gì?

đám mây

yún

đám mây

danh từ

*
我 没 看见 天上 有 云。

Wǒ méi kànjiàn tiānshàng yǒu yún.

我 沒 看見 天上 有 雲。

Tôi không nhìn thấy một đám mây trên bầu trời.

*
蓝天 白云

lántiān báiyún

藍天 白雲

bầu trời xanh mây trắng

*
松软 的 云

sōngruǎn de yún

松軟 的 雲

đám mây mịn