Monday, 28 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

đám mây tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
đám mây

yún

đám mây

danh từ

*
我 没 看见 天上 有 云。

Wǒ méi kànjiàn tiānshàng yǒu yún.

我 沒 看見 天上 有 雲。

Tôi không nhìn thấy một đám mây trên bầu trời.

*
蓝天 白云

lántiān báiyún

藍天 白雲

bầu trời xanh mây trắng

*
松软 的 云

sōngruǎn de yún

松軟 的 雲

đám mây mịn

Đọc thêm :  đến tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon