TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÓN ĂN VIỆT NAM
1. 汤粉Tāng fěn: bún 2. 米粉Mǐfěn: bánh canh 3. 鱼露米线Yúlù mǐxiàn: bún mắm 4. 炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn: cơm thịt bò…
1. 汤粉Tāng fěn: bún 2. 米粉Mǐfěn: bánh canh 3. 鱼露米线Yúlù mǐxiàn: bún mắm 4. 炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn: cơm thịt bò…
-今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: hôm nay – 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: ngày mai – 昨天/昨日: /zuó…
老师,祝您教师节快乐! Lǎo shī, zhù nín jiàoshī jié kuàilè Chúc thầy cô ngày nhà giáo vui vẻ! 越南教师节/yuènán jiàoshī jié: Ngày…
你好 【 nǐ hǎo 】 Từ loại: Danh từ , Động từ : Xin chào 你好 【 nǐ hǎo 】 Xin chào Các…
1. Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.) 2. Bao nhiêu tiền – How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?) 3.…
1 电脑 Diànnǎo – máy tính 2 电话 Diànhuà – điện thoại 3 传真机 Chuánzhēn jī – máy fax 4…
STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Ùn tắc giao thông 交通阻塞 jiāotōng zǔsè 2 Tướng cướp 强盗头子 qiángdào…
STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bàn chải cạo râu 修面刷 xiū miàn shuā 2 Bàn chải phủi…
STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Hàn hồ quang dây hàn có lõi thép 药芯焊丝电弧焊 Yào xīn hànsī…