nhà máy tiếng Trung là gì?
工厂 gōngchǎng 工廠 nhà máy danh từ * 工厂经理正在做介绍。 Gōngchǎng jīnglǐ zhèngzài zuò jièshào. 工廠經理正在做介紹。 Giám đốc nhà máy đang…
工厂 gōngchǎng 工廠 nhà máy danh từ * 工厂经理正在做介绍。 Gōngchǎng jīnglǐ zhèngzài zuò jièshào. 工廠經理正在做介紹。 Giám đốc nhà máy đang…
瀑布 pùbù 瀑布 thác nước danh từ * 瀑布很漂亮。 Pùbù hěn piàoliang. 瀑布很漂亮。 Thác nước thật đẹp. * 皮特坐在木桶里,漂过瀑布。 Pítè…
Học tiếng Trung có thể là một thử thách lớn, đặc biệt đối với những người học tiếng Trung là…
Học tiếng Trung không phải là điều dễ dàng, tuy nhiên nếu áp dụng các phương pháp học hiệu quả,…
Tại sao nên học tiếng Trung? Đó là một câu hỏi mà nhiều người đặt ra khi cân nhắc việc…
Tiếng Trung Quốc là một trong những ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới với hơn 1,3 tỷ người…
螺丝刀 luósīdāo 螺絲刀 Cái vặn vít danh từ * 我把扳手和螺丝刀保存在工具箱里。 Wǒ bǎ bānshǒu hé luósīdāo bǎocúnzài gōngjùxiāng lǐ. 我把扳手和螺絲刀保存在工具箱裏。 Tôi…
歌手 gēshǒu 歌手 ca sĩ danh từ * 我是一个歌手。 Wǒ shì yī ge gēshǒu. 我是一個歌手。 Tôi là ca sĩ. *…
无线网络 wúxiàn wǎngluò 無線網絡 Wifi danh từ * Bạn có thể tìm thấy những gì bạn có thể làm trong…
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung như thế nào Khi bạn gặp một người mới và muốn giới thiệu…