Wednesday, 19 Jun 2024
Mỗi ngày một từ mới

Cái vặn vít tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
Cái vặn vít

螺丝刀

luósīdāo
螺絲刀

Cái vặn vít

danh từ

*
我把扳手和螺丝刀保存在工具箱里。

Wǒ bǎ bānshǒu hé luósīdāo bǎocúnzài gōngjùxiāng lǐ.

我把扳手和螺絲刀保存在工具箱裏。

Tôi giữ cờ lê và tua vít trong hộp dụng cụ của mình.

*
Bạn sẽ không bao giờ làm điều đó với bất kỳ ai.

Wǒ de gōngjùxiāng lǐ zhǐyǒu yí gè chuízi hé jǐ gè luósīdāo.

我的工具箱裏只有一個錘子和幾個螺絲刀

Trong hộp công cụ của tôi, tôi chỉ có một cái búa và một vài tua vít.

*
对于韧性螺丝,用电动螺丝刀是明智的。

Duìyú rènxìng luósī, yòng diàndòng luósīdāo shì míngzhì de.

對於韌性螺絲,用電動螺絲刀是明智的。

Đối với các vít cứng, nên sử dụng tuốc nơ vít điện.

Đọc thêm :  Mỗi ngày một từ mới tiếng Trung - Bàn chải đánh răng
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon