ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
*
斑马 在 蹭 脖子。
Bānmǎ zài cèng bózi.
斑馬 在 蹭 脖子。
Những con ngựa vằn đang xoa cổ.
*
黑白 纹 的 斑马
hēibáiwén de bānmǎ
黑白 紋 的 斑馬
ngựa vằn sọc đen trắng

![[Tổng hợp] những từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành giày da từ A-Z](https://webtiengtrung.net/wp-content/uploads/2022/06/tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-giay-da-100x100.png)



