Sunday, 5 Feb 2023
Mỗi ngày một từ mới

vé tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
vé

车票

chēpiào
車票

danh từ

*
Bạn sẽ không bao giờ làm được điều đó nữa.

Wǒ měi gè yuè dōu mǎi qìchē hé huǒchē de bùxiàn chéngchē cìshù de yuèpiào.

我每個月都買汽車和火車的不限乘車次數的月票。

Mỗi tháng tôi mua một vé tháng để đi xe buýt và xe lửa không giới hạn.

*
火车票

huǒchēpiào

火車票

vé tàu

*
月票

yuèpiào

月票

vé tháng

Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về Công ty Ngoại thương
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon