con kiến tiếng Trung là gì?
蚂蚁 mǎyǐ 螞蟻 con kiến danh từ * 蚂蚁有六只腿。 Mǎyǐ yǒu liù zhī tuǐ. 螞蟻有六只腿。 Kiến có sáu chân. *…
蚂蚁 mǎyǐ 螞蟻 con kiến danh từ * 蚂蚁有六只腿。 Mǎyǐ yǒu liù zhī tuǐ. 螞蟻有六只腿。 Kiến có sáu chân. *…
蟑螂 zhāngláng 蟑螂 con gián danh từ * 一只蟑螂有六条腿,翅膀和触须。 Yì zhī zhāngláng yǒu liù tiáo tuǐ, chibǎng hé chùxū. 一只蟑螂有六條腿,翅膀和觸鬚。…
鹿 lu 鹿 con nai danh từ * 雄鹿有鹿角。 Xónglù yǒu lùjiǎo. 雄鹿有鹿角。 Hươu đực có gạc. * 鹿正在逃跑。 Lù…
花园 hoa viên 花園 sân vườn danh từ * Bạn có thể làm điều đó với tôi không? Wǒ xiǎng…
台风 tái phong 颱風 bão nhiệt đới danh từ * 台风来袭了。 Táifēng láixí le. 颱風來襲了。 Cơn bão đã ập đến.…
脸颊 liǎnjiá 脸頰 má danh từ * 小孩的脸颊红扑扑的。 Xiǎohái de liǎnjiá hóngpūpū de. 小孩的臉頰紅撲撲的。 Đôi má của đứa trẻ ửng…
吃 chi 吃 ăn động từ * 一家人在饭桌上吃了饭。 Yìjiārén zài fànzhuō shàng chīle fàn. 一家人在飯桌上吃了飯。 Gia đình ăn tại bàn.…
烧烤 shāokǎo 燒烤 nướng động từ * 与油炸的相比,我更喜欢烧烤的牛排和汉堡。 Yǔ yóuzhá de xiāngbǐ, wǒ gèng xǐhuān shāokǎo de niúpái hé hànbǎo.…
咖啡杯 kāfēibēi 咖啡杯 cốc cà phê danh từ * 一个好的咖啡杯会让饮料保温的时间更长。 Yí gè hǎo de kāfēibēi huì ràng yǐnliào bǎowēn de…
企业家 qǐyèjiā 企業家 doanh nhân danh từ * Bạn sẽ không bao giờ làm điều đó nữa. Nàge qǐyèjiā zhèngzài…