Tuesday, 23 Apr 2024
Mỗi ngày một từ mới

người chồng tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
người chồng

丈夫

trung phụ
丈夫

người chồng

danh từ

*
妻子正在拥抱丈夫。

Qīzi zhèngzài yōngbào zhàngfu.

妻子正在擁抱丈夫。

Người vợ đang ôm người chồng.

*
我早晨洗澡,我丈夫晚上洗澡。

Wǒ zǎochén xǐzǎo, wǒ zhàngfu wǎnshàng xǐzǎo.

我早晨洗澡,我丈夫晚上洗澡。

Tôi tắm vào buổi sáng, và chồng tôi tắm vào ban đêm.

*
我心爱的丈夫在给我做饭。

Wǒ xīn’ài de zhàngfu zài gěi wǒ zuòfàn .

我心愛的丈夫在給我做飯。

Người chồng yêu dấu của tôi đang nấu ăn cho tôi.

Đọc thêm :  chơi một loại nhạc cụ tiếng Trung là gì?