Monday, 2 Oct 2023
Mỗi ngày một từ mới

bưởi tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
bưởi

葡萄柚

pútaoyou
葡萄柚

bưởi

danh từ

*
我妈妈总是吃刚剥了皮的新鲜葡萄柚子。

Wǒ māma zǒngshì chī gāng bāole pí de xīnxiān pútaoyòuzi.

我媽媽總是吃剛剝了皮的新鮮葡萄柚子。

Mẹ tôi luôn ăn bưởi tươi ngay cả vỏ.

*
我妈妈总是早餐的时候吃半个葡萄柚。

Wǒ māma zǒngshì zǎocān de shíhou chī bàn ge pútaoyòu.

我媽媽總是早餐的時候吃半個葡萄柚。

Mẹ tôi luôn ăn nửa quả bưởi vào bữa sáng.

*
整个葡萄柚和切片葡萄柚

zhěnggè pútaoyòu hé qiēpiàn pútaoyòu

整個葡萄柚和切片葡萄柚

bưởi nguyên quả và bưởi cắt lát

Đọc thêm :  vé tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon