Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

hướng Tây tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
hướng Tây

西

西

hướng Tây

danh từ

*
太阳从东边升起,西边落下。

Thái Dương cóng dōngbiān shēngqǐ, xībiān luòxià.

太陽從東邊升起,從西邊落下。

Mặt trời mọc ở phương đông và lặn ở phương tây.

*
太阳在西边下山。

Thái Dương zài xībiān xià shān.

太陽在西邊下山。

Mặt trời lặn ở hướng Tây.

*
太阳每天在西边落山。

Thái Dương měi tiān zài xībiān luò shān.

太陽每天在西邊落山。

Mặt trời lặn vào mỗi buổi tối ở phía tây.

Đọc thêm :  biển báo dừng tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon