Sunday, 29 May 2022
Mỗi ngày một từ mới

học sinh tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
học sinh

学生

xuéshēng
學生

học sinh

danh từ

*
我 从来 都不 是 优秀 的 学生 , 但 我 在 学校 学 了 很多。

Wǒ cónglái dōu búshì yōuxiù de xuéshēng, dàn wǒ zài xuéxiào xuéle hěnduō.

我 從來 都不 是 優秀 的 學生 , 但 我 在 學校 學 了 很多。

Tôi chưa bao giờ là một học sinh giỏi, nhưng tôi vẫn học được rất nhiều điều ở trường.

*
学生 食堂 的 学生

xuéshēng shítáng de xuéshēng

學生 食堂 的 學生

sinh viên trong nhà ăn sinh viên

*
女 学生

nǚxuéshēng

女 學生

nữ sinh

Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về Đồ uống
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon