Thursday, 18 Apr 2024
Mỗi ngày một từ mới

đường phố tiếng Trung là gì?

đường phố

街道

jiēdào
街道

đường phố

danh từ

*
汽车 正 沿着 城市 街道 开。

Qìchē zhèng yánzhe chéngshì jiēdào kāi.

汽車 正 沿著 城市 街道 開。

Những chiếc xe đang di chuyển trên đường phố.

*
公车 停 在 街道 上。

Gōngchē tíngzài jiēdào shàng.

公車 停 在 街道 上。

Xe buýt đang đậu trên phố.

*
大街

dàjiē

大街

đường chính