Saturday, 13 Aug 2022
Mỗi ngày một từ mới

dao tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
dao

dāo

dao

danh từ

*
牛排 刀 和 奶油 刀 都 应该 包括 在 餐具 里面。

Niúpáidāo hé nǎiyóudāo dōu yīnggāi bāokuòzài cānjù lǐmiàn.

牛排 刀 和 奶油 刀 都 應該 包括 在 餐具 裡面。

Cả dao bít tết và dao cắt bơ nên được bao gồm trong bất kỳ vị trí nào.

*
你 能 把刀 递给 我 吗?

Nǐ néng bǎ dāo dìgěi wǒ ma?

你 能 把刀 遞給 我 嗎?

Bạn có thể đưa con dao cho tôi được không?

*
铺开 黄油 最快 的 办法 就是 用刀。

Pùkāi huángyóu zuì kuài de bànfǎ jiùshì yòng dāo.

鋪開 黃油 最快 的 辦法 就是 用刀。

Cách tốt nhất để phết bơ là dùng dao.

Đọc thêm :  Mỗi ngày một từ mới tiếng Trung - màn biểu diễn
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon