Monday, 28 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

Dạ dày tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
Dạ dày

wèi

Dạ dày

danh từ

*
我 吃 太多 了 , 现在 胃痛。

Wǒ chī tài duō le, xiànzài wèi tòng.

我 吃 太多 了 , 現在 胃痛。

Tôi đã ăn quá nhiều, và giờ tôi đau bụng.

*
我 胃疼。

Wǒ wèi téng.

我 胃疼。

Tôi bị đau bao tử.

*
你 可以 用 一个 健康 的 饮食 来 预防 胃病。

Nǐ kěyǐ yòng yí gè jiànkāng de yǐnshí lái yùfáng wèibìng.

你 可以 用 一個 健康 的 飲食 來 預防 胃病。

Bạn có thể ngăn ngừa các vấn đề về dạ dày bằng một chế độ ăn uống lành mạnh.

Đọc thêm :  cua tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon