Sunday, 21 Jul 2024
Mỗi ngày một từ mới

cà rốt tiếng Trung là gì?

5/5 - (4 bình chọn)
cà rốt

胡萝卜

húluóbo
胡蘿蔔

cà rốt

*
辣椒,西兰花,西葫芦,韭菜,胡萝卜,茄子,莴苣都是蔬菜。

Làjiāo, xīlánhuā, xīhúlu, jiǔcài, húluóbo, qiézi,wōjù dōu shì shūcài.

辣椒,西蘭花,西葫蘆,韭菜,胡蘿卜,茄子,萵苣都是蔬菜。

Ớt, bông cải xanh, bí xanh, tỏi tây, cà rốt, cà tím và rau diếp đều là các loại rau.

*
胡萝卜一般是橙色的。

Húluóbo yìbān shì chéngsè de.

胡蘿卜一般是橙色的。

Cà rốt thường có màu cam.

*
小胡萝卜比大胡萝卜更软。

Xiǎo húluóbo bǐ dà húluóbo gèng cuì.

小胡蘿卜比大胡蘿卜更軟。

Cà rốt bé thường mềm hơn cà rốt lớn.

Đọc thêm :  Nước đá tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon