Monday, 28 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

ấm áp tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
ấm áp

暖和

nuánhuo
暖和

ấm áp

tính từ

*
已经 是 秋天 了 , 但这 几天 仍然 很 暖和。

Yǐjīng shì qiūtiān le, dàn zhèjǐtiān réngrán hěn nuǎnhuo.

已經 是 秋天 了 , 但這 幾天 仍然 很 暖和。

Trời đã sang thu nhưng những ngày này trời vẫn còn ấm áp.

*
当 她 进屋 的 时候 , 我 有 一种 温暖 的 感觉。

Dāng tā jìn wū de shíhou, wǒ yǒu yì zhǒng wēnnuǎn de gǎnjué.

當 她 進屋 的 時候 , 我 有 一種 溫暖 的 感覺。

Tôi có một cảm giác ấm áp khi cô ấy bước vào phòng.

*
她 因为 为人 非常 热情 而又 很有 爱心 而 出名。

Tā yīnwéi wéirén fēicháng rèqíng ér yòu hěn yǒu àixīn ér chūmíng.

她 因為 為人 非常 熱情 而又 很有 愛心 而 出名。

Cô được biết đến là người rất ấm áp và yêu đời.

Đọc thêm :  thực đơn tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon