Sunday, 21 Jul 2024
Mỗi ngày một từ mới

Thiết bị nổi tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
Thiết bị nổi

漂浮 设备

piāofú shèbèi
漂浮 設備

Thiết bị nổi

*
在 水上 着陆 的 情况 下 , 你 的 坐垫 会 起到 浮选 设备 所 起 的 作用。

Zài shuǐ shàng zhuólù de qíngkuàng xià, nǐ de zuòdiàn huì qǐdào fúxuǎn shèbèi suǒ qǐ de zuòyòng.

在 水上 著陸 的 情況 下 , 你 的 坐墊 會 起到 浮選 設備 所 起 的 作用。

Đệm ngồi của bạn sẽ hoạt động như một thiết bị nổi trong trường hợp hạ cánh trên mặt nước.

*
那个 女人 正在 演示 怎么 给 漂浮 设备 充气。

Nàge nǚrén zhèngzài yǎnshì zěnme gěi piāofú shèbèi chōng qì.

那個 女人 正在 演示 怎麼 給 漂浮 設備 充氣。

Người phụ nữ đang trình diễn cách làm phồng thiết bị nổi.

*
黄色 漂浮 设备

huángsè piāofú shèbèi

黃色 漂浮 設備

thiết bị tuyển nổi màu vàng

Đọc thêm :  gặp tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon