Wednesday, 28 Sep 2022
Mỗi ngày một từ mới

sư tử tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
sư tử

狮子

shīzi
獅子

sư tử

danh từ

*
狮子 停了一下 , 然后 继续 走。

Shīzi tíngle yí xià, ránhòu jìxù zǒu.

獅子 停了一下 , 然後 繼續 走。

Con sư tử dừng lại và sau đó tiếp tục bước đi.

*
狮子 在 睡觉。

Shīzi zài shuìjiào.

獅子 在 睡覺。

Con sư tử đang ngủ.

*
大 狮子

dàshīzi

大 獅子

sư tử lớn

Đọc thêm :  dạy tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon