Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

rau xà lách tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
rau xà lách

生菜

thánh tài
生菜

rau xà lách

danh từ

*
莴苣含有维他命K。

Wōjù hoanyǒu wéitāmìng K.

萵苣含有維他命K。

Xà lách chứa vitamin K.

*
辣椒,西兰花,西葫芦,韭菜,胡萝卜,茄子,莴苣都是蔬菜。

Làjiāo, xīlánhuā, xīhúlu, jiǔcài, húluóbo, qiézi,wōjù dōu shì shūcài.

辣椒,西蘭花,西葫蘆,韭菜,胡蘿卜,茄子,萵苣都是蔬菜。

Ớt, bông cải xanh, bí xanh, tỏi tây, cà rốt, cà tím và rau diếp đều là các loại rau.

*
要做完美的沙拉,你需要新鲜的莴苣、西红柿和黄瓜。

Yào zuò wánměi de shālā,nǐ xūyào xīnxiān de wōjù, xīhóngshì hé huángguā.

要做完美的沙拉,你需要新鮮的萵苣、西紅柿和黃瓜。

Để làm món salad hoàn hảo, bạn cần rau diếp tươi, cà chua và dưa chuột.

Đọc thêm :  cá heo tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon