Thursday, 22 Feb 2024
Ngữ Pháp Tiếng Trung

Ngữ pháp câu so sánh trong tiếng Trung

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT


So sánh hơn

Tiếp theo là cách só sánh cái này hơn cái kia

Cấu trúc 1 : Đơn giản nhất, phổ biến nhất

A 比 B + Hình dung từ

A bǐ B…

A hơn B …

Ví dụ : 他比我高

Tā bǐ wǒ gāo

Anh ấy cao hơn tôi

 

她没有你好

Tā méiyǒu nǐ hǎo

Cô ấy không tốt bằng bạn

Cấu trúc 2 : Phức tạp hơn xíu

A 比 B +(更)động từ + tân ngữ

A bǐ B + (Gèng) +…

A hơn B …

Ví dụ : 今天比昨天暖和

Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo

Hôm nay ấm áp hơn hôm qua

 

我比他更爱你

Wǒ bǐ tā gèng ài nǐ

Tôi yêu cô ấy nhiều hơn bạn

Cấu trúc 3 : So sánh hơn ở 1 hành động

A 比 B+ động từ + tân ngữ + động từ + 得 + tính từ

A bǐ B ….

A hơn B …

Ví dụ : 我比他说汉语说得流利

Wǒ bǐ tā shuō hànyǔ shuō dé liúlì

Tôi nói tiếng Trung lưu loát hơn anh ấy

 

我比他写汉字写得快

Wǒ bǐ tā xiě hànzì xiě dé kuài

Tôi viết chữ Hán nhanh hơn anh ta

hoặc A 比 B + động từ+ 得+ tính từ

A bǐ B ….

A hơn B …

Ví dụ : 我比他说得流利

Wǒ bǐ tā shuō dé liúlì

Tôi nói lưu hoát hơn anh ấy



Đọc thêm :  cách sử dụng từ 了 để diễn đạt câu quá khứ trong TIẾNG TRUNG
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon