Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

ngón tay tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
ngón tay

手指

shǒuzhǐ
手指

ngón tay

danh từ

*
我的手指在流血。

Wǒ de shǒuzhǐ zài liúxiě.

我的手指在流血。

Ngón tay tôi đang chảy máu.

*
手指压在玻璃上。

Shǒuzhǐ yāzài bōli shàng.

手指壓在玻璃上。

Ngón tay ấn vào kính.

*
我仍旧用一只手指在键盘上打字。

Wǒ réngjiù yòng yì zhī shǒuzhǐ zài jiànpán shàng dǎ zì.

我仍舊用一只手指在鍵盤上打字。

Tôi vẫn gõ bàn phím bằng một ngón tay.

Đọc thêm :  ớt tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon