Friday, 19 Apr 2024
Ngữ Pháp Tiếng Trung

Liên Từ Trong Tiếng Trung

LIÊN TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

liên từ

1.Quan hệ ngang hàng
A) 又…., 又….
Yòu……,you…..
Vừa…., lại….


Vd:她又漂亮,有聪明
Tā yòu piàoliàng, yòu cōngmíng


有时…, 有时…
Yǒushí…,yǒushí….
Có khi…, có khi….


Vd: 晚上我有时看书,有时间
Wǎnshàng wǒ yǒushí kàn shū, yǒu shí shàngwǎng
Buổi tối, có khi tôi đọc sách, có khi lên mạng


C) 一会儿…,
Yīhuìr….
Lúc thì…, lúc thì…
Vd:他们两一会儿用汉语聊天,一会儿用英语聊天
Tāmen liǎng yīhuìr yòng hànyǔ liáotiān, yīhuìr yòng yīngyǔ liáotiān
Hai người bọn họ lúc thì dùng tiếng Hán nói chuyện, lúc thì dùng tiếng Anh nói chuyện


D) 一边…., 一边..
Yībiān…,yībiān…
Vừa…, vừa…
Vd:他们一边看电视,一边聊天
Tāmen yībiān kàn diànshì, yībiān liáotiān
Bọn họ vừa xem tivi, vừa nói chuyện

https://webtiengtrung.net


2.Quan hệ lựa chọn


A) 或者…, 或者…
Huòzhě…,huòzhě…
Hoặc là…., hoặc là…


Vd:午饭或者吃饺子,或者 吃米饭
Wǔfà huòzhě chī jiǎozi, huòzhě chī mǐfàn
Buổi trưa hoặc là ăn bánh chẻo hoặc là ăn cơm


是….., 还是…..
Shì….,háishì….
Là….., hay là….


Vd:你是忘了,还是故意不记得
Nǐ shì wàng le, hái shì gùyì bù jìdé
Là bạn quên rồi, hay là bạn cố ý không nhớ


C) 不是….., 就是…
Bùshì….,jiùshì..
Không phải…, thì là…


Vd:这件事不是你做的,就是她做的
Zhè jiàn shì bù shì nǐ zuò de, jiù shì tā zuò de
Việc này không phải bạn làm thì cô ấy làm


D) 不是…., 而是…
Bùshì….,érshì….
Không phải…, mà là…
Vd:她不是老师,而是学生
Tā bùshì lǎoshì, érshì xué shēng


3。Quan hệ thăng tiến


A) 不但…, 而且..
Bùdàn…,érqiě…
Không những… Mà còn…


Vd:他不但长得帅,而且也很聪明
Tā bùdàn zhǎng dé shuài, érqiě yě hěn cōngmíng
Anh ta không những đẹp trai mà còn rất thông minh


不但不.. 反而..
Bù dàn bù…fǎnér..
Không những không… Mà còn…
Vd:他不但不爱我,反而很恨我
Tā bù dàn bù ài wò, fǎnér hěn hèn wǒ
Anh ấy không những không yêu tôi, mà còn rất hận tôi


C)…, 甚至
Shènzhì
Thậm chí
Vd:他不但不认识我 甚至连我的名字都不知道
Tā bù dàn bù rènshì wǒ, shènzhì lián wǒ de míngzi dōu bù zhìdào
Anh ta không những không biết tôi, thậm chí đến tên của tôi cũng không biết


Đ)… 再说..
Zàishuō
Hơn nữa
Vd:
她很丑,再说很臭,所以我不爱她
Tā hěn chǒu, zàishuō hěn chōu, suǒyǐ wǒ bù ài tā
Cô ấy rất xấu, hơn nữa lại có mùi, cho nên tôi không yêu cô ấy


4.Quan hệ tuy nhưng


A) 虽然… 但是…
Suīrán…dànshì..
Tuy… Nhưng…
Vd:虽然他不爱我,但是我还爱他
Suīrán tā bù ài wǒ, dànshì wǒ hái ài to
Tuy anh ấy không yêu tôi, nhưng tôi vẫn yêu anh ấy


… 但是..却..
Dànshì…què…
Nhưng…. Lại…
Vd:她身体不好但是精神却不错
Tā shēntǐ bù hǎo, dànshì jīngshén què bùcuò
Sức khoẻ cô ấy không tốt nhưng tinh thần lại rất tốt.


C)… 而…ér.. Nhưng
Vd:
广州很热,而北京很冷
Guǎngzhōu hěn rè, ér běijīng hěn long
Quảng Châu rất nóng, nhưng Bắc Kinh rất lạnh

Ngữ Pháp Tiếng Trung