Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

con tôm tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
con tôm

xià

con tôm

danh từ

*
虾是世界上既能在淡水里也能在咸水里发现的甲壳纲物。

Xiā shì shìjièshàng jì néng zài dànshuǐ lǐ yě néng zài xiánshuǐ lǐ fāxiàn de jiǎkégāng dòngwù.

蝦是世界上既能在淡水裏也能在咸水裏發現的甲殼綱動物

Tôm là loài giáp xác nước ngọt và nước mặn được tìm thấy trên khắp thế giới.

*
在淡水和咸水里都能找到虾。

Zài dànshuǐ hé xiánshuǐlǐ dōu néng zhǎodào xiā.

在淡水和咸水裏都能找到蝦。

Tôm có thể được tìm thấy ở cả nước ngọt và nước mặn.

*
煮熟的虾

zhǔshú de xiā

煮熟的蝦

tôm luộc

Đọc thêm :  bờ biển tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon