Wednesday, 5 Oct 2022
Mỗi ngày một từ mới

Cảnh sát tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
Cảnh sát

警察

jǐngchá
警察

Cảnh sát

danh từ

*
警察 在 询问 司机。

Jǐngchá zài xúnwèn sījī.

警察 在 詢問 司機。

Viên cảnh sát đang thẩm vấn tài xế.

*
一个 警察 的 工作 是 保护 人民 和 为人民服务。

Yí gè jǐngchá de gōngzuò shì bǎohù rénmín hé wèi rénmín fúwù.

一個 警察 的 工作 是 保護 人民 和 為人民服務。

Công việc của một cảnh sát là bảo vệ và phục vụ công chúng.

*
穿着 制服 的 警察

chuānzhe zhìfù de jǐngchá

穿著 制服 的 警察

cảnh sát mặc đồng phục

Đọc thêm :  phát ban tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon