Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

trang điểm tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
trang điểm

trang

trang điểm

danh từ

*
化妆师正在给那个女人化妆。

Huàzhuāngshī zhèngzài gěi nà ge nǚrén huà zhuāng.

化妝師正在給那個女人化妝。

Nghệ sĩ trang điểm đang trang điểm cho người phụ nữ.

*
我需要一面镜子来化妆。

Wǒ xūyào yí miàn jìngzi lái huà zhuāng.

我需要一面鏡子來化妝。

Tôi cần một chiếc gương để trang điểm.

*
她每天早上在火车上化妆。

Tā měi tiān zǎoshàng zài huǒchē shàng huà zhuāng.

她每天早上在火車上化妝。

Cô ấy trang điểm mỗi sáng trên tàu.

Đọc thêm :  Mỗi ngày một từ mới tiếng Trung - chú chó
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon