Wednesday, 7 Dec 2022
Mỗi ngày một từ mới

tiền mặt tiếng Trung là gì?

5/5 - (4 bình chọn)
tiền mặt

现金

xiànjīn
現金

tiền mặt

danh từ

*
出去 的 时候 我 不 喜欢 带 现金。

Chūqù de shíhou wǒ bù xǐhuan dài xiànjīn.

出去 的 時候 我 不 喜歡 帶 現金。

Tôi không thích mang theo tiền mặt khi đi ra ngoài.

*
我 要用 现金 付 晚餐。

Wǒ yào yòng xiànjīn fù wǎncān.

我 要用 現金 付 晚餐.

Tôi sẽ thanh toán bữa tối của mình bằng tiền mặt.

*
这儿 有 几百 美元 的 现金。

Zhèr yǒu jǐbǎi Měiyuán de xiànjīn.

這兒 有 幾百 美元 的 現金。

Có một vài trăm đô la tiền mặt.

Đọc thêm :  Từ vựng Tiếng Trung về Dầu khí Mỏ than
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon