Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

Thứ hai tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
Thứ hai

星期一

xīngqī yī
星期一

Thứ hai

danh từ

*
Bạn sẽ không bao giờ làm điều đó nữa.

Chu yī, zhōu èr, zhōu sān, zhōu sì hé zhōu wǔ shì gōngzuòrì.

Bạn sẽ không bao giờ làm điều đó nữa.

Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm và thứ sáu là các ngày trong tuần.

*
工作周开始于星期一。

Gōngzuòzhōu kāishǐyú xīngqī yī.

工作周開始於星期一。

Tuần làm việc bắt đầu vào thứ Hai.

*
黑色的星期一早上

hēisè de xīngqī yī zǎoshàng

黑色的星期一早上

Blues sáng thứ hai

Đọc thêm :  vé tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon