Sunday, 29 May 2022
Mỗi ngày một từ mới

Mỗi ngày một từ mới tiếng Trung – dịp kỉ niệm

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
dịp kỉ niệm

纪念日

jìniànrì
紀念日

dịp kỉ niệm

danh từ

*
这 对 夫妻 正在 庆祝 他们 的 周年 纪念日。

Zhè duì fūqī zhèngzài qìngzhù tāmen de zhōunián jìniànrì.

這 對 夫妻 正在 慶祝 他們 的 周年 紀念日。

Cặp đôi đang kỷ niệm ngày cưới.

*
我 在 日历 上 标出 了 我们 的 周年 纪念日。

Wǒ zài rìlì shàng biāochūle wǒmen de zhōunián jìniànrì.

我 在 日曆 上 標出 了 我們 的 周年 紀念日。

Tôi đã đánh dấu kỷ niệm của chúng tôi trên lịch.

*
白银 是 二 十五 周年 结婚 纪念日 的 传统 礼品。

Báiyín ​​shì èrshíwǔ zhōunián jiéhūn jìniànrì de chuántǒng lǐpǐn.

白銀 是 二 十五 周年 結婚 紀念日 的 傳統 禮品。

Bạc là món quà truyền thống cho Lễ kỷ niệm 25 năm ngày cưới.

Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về Công an
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon