Sunday, 27 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 帮忙 : bāng máng

4.5/5 - (2 bình chọn)

Cấp độHSK3TOCFL1

帮忙 : bāng máng

  • Từ loại: Động từ
  • giúp; giúp đỡ

Các từ gợi ý

帮忙 【幫忙】
【bāngmáng】
giúp; giúp đỡ
帮帮忙 【幫幫忙】
【bāng bang máng】
(Thượng Hải) Cố lên!
帮倒忙 【幫倒忙】
【bāngdàománg】
giúp thêm phiền; giúp hoá phiền. 形式上帮忙而实际上反添麻烦 【giúp thêm phiền; giúp hoá phiền. 形式上幫忙而實際上反添麻煩】
越帮越忙 【越幫越忙】
【yuè bāng yuè máng】
được can thiệp
【máng】
bận
帮 【幫】
【bāng】
giúp; giúp đỡ
忙忙叨叨
【máng mang dāo dāo】
một cách bận rộn và vội vàng
忙进忙出 【忙進忙出】
【máng jìn máng chū】
rất bận
急急忙忙
【jí jí máng máng】
vội vã
忙活
【mánghuo】
bận rộn
疾忙
【jímáng】
vội vàng; gấp gáp
慌忙
【huāngmáng】
vội vàng; lật đật; cuống quýt; hấp tấp; vội vàng; vội vã
迭忙
【diémáng】
lập tức; tức thì
忙于 【忙於】
【mángyú】
bận về việc…
穷忙 【窮忙】
【qióngmáng】
bận bịu kiếm ăn
忙碌
【mánglù】
bận rộn; bận bịu
着忙 【著忙】
【zháománg】
vội vàng; lật đật; hấp tấp
忙乱 【忙亂】
【mángluàn】
rối ren; lộn xộn
急忙
【jímáng】
vội vàng; vội vã
大忙
【dàmáng】
bận rộn; bận thời vụ; bận việc
匆忙
【cōngmáng】
vội vội vàng vàng; gấp ga gấp gáp; ba chân bốn cẳng
别忙 【別忙】
【biémáng】
không vội; không gấp
忙音
【mángyīn】
Tín hiệu báo máy bận
忙活
【mánghuó】
bận việc; bận làm ăn
赶忙 【趕忙】
【gǎnmáng】
vội vàng; mau; gấp; gấp rút
奔忙
【bēnmáng】
ngược xuôi bôn tẩu; trôi nổi vất vả; vất vả bôn ba
不忙
【bùmáng】
thong thả; không vội vàng
农忙 【農忙】
【nóngmáng】
ngày mùa
紧忙 【緊忙】
【jǐnmáng】
bận rộn lo lắng; căng thẳng bận rộn; bận túi bụi
繁忙
【fánmáng】
bận rộn; bộn bề
连忙 【連忙】
【liánmáng】
vội vã; vội vàng
忙着 【忙著】
【máng zhe】
được bận rộn với (đang làm cái gì đó)
瞎忙
【xiā máng】
để đặt xung quanh
百忙
【bǎi máng】
lịch trình bận rộn
忙乎
【máng hū】
bận rộn (thông tục)
闹忙 【鬧忙】
【nào máng】
(phương ngữ) nhộn nhịp
客帮 【客幫】
【kèbāng】
đoàn lái buôn; bọn lái buôn
帮工 【幫工】
【bānggōng】
làm giúp; vần công (việc nhà nông) 帮助干活儿(多指农业方面) 【làm giúp; vần công (việc nhà nông) 幫助幹活兒(多指農業方面)】
青帮 【青幫】
【QīngBāng】
Thanh Bang (tên một tổ chức phản động ở vùng nam bắc Trung Quốc)
帮衬 【幫襯】
【bāngchèn】
giúp đỡ
帮手 【幫手】
【bāngshou】
người giúp đỡ; người giúp việc; cô sen; hầu gái
中帮 【中幫】
【zhōng bāng】
Gò phần trước mũi
行帮 【行幫】
【hángbāng】
phường hội; cùng nghề; đồng bọn
搭帮 【搭幫】
【dābāng】
kết bọn; kết nhóm; nhập đám
匪帮 【匪幫】
【fěibāng】
bọn giặc; bọn trộm cướp; băng cướp
相帮 【相幫】
【xiāngbāng】
giúp đỡ; giúp nhau
帮凶 【幫凶】
【bāngxiōng】
đồng loã; tiếp tay làm bậy
洪帮 【洪幫】
【hóngbāng】
hồng bang (một tổ chức chính trị phát triển từ Thiên Địa hội, nhằm chống nhà Thanh, hoạt động ở lưu vực Trường Giang và lưu vực Châu Giang, Trung Quốc.)
帮子 【幫子】
【bāngzi】
bọn; tụi; nhóm; đám
鞋帮 【鞋幫】
【xiébāng】
mũi giầy; thành giầy
Đọc thêm :  MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 说: shuō
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon