Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

màu vàng tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
màu vàng

huáng

màu vàng

tính từ

*
木匠戴着黄色的头盔。

Mụcjiàng dàizhe huángsè de tóukuī.

木匠戴著黃色的頭盔。

Người thợ mộc đội mũ bảo hiểm màu vàng.

*
男孩在摘黄色的花。

Nánhái zài zhāi huángsè de huā.

男孩在摘黃色的花。

Cậu bé đang hái những bông hoa màu vàng.

*
黄色的沙子

huángsè de shāzi

黃色的沙子

cát vàng

Đọc thêm :  con tôm tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon