Sunday, 29 May 2022
Mỗi ngày một từ mới

kịch tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
kịch

戏剧

xìjù
戲劇

kịch

danh từ

*
女人 们 正在 看 一部 感人 的 戏剧。

Nǚ rénmen zhèngzài kàn yí bù gǎnrén de xìjù.

女人 們 正在 看 一部 感人 的 戲劇。

Những người phụ nữ đang xem một bộ phim cảm động.

*
一部 戏剧 有 一个 严谨 的 故事 情节。

Yí bù xìjù yǒu yí gè yánjǐn de gùshi qíngjié.

一部 戲劇 有 一個 嚴謹 的 故事 情節。

Một bộ phim truyền hình có một mạch truyện nghiêm túc.

*
感人 的 戏剧

gǎnrén de xìjù

感人 的 戲劇

bộ phim truyền hình cảm động

Đọc thêm :  vé tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon