Monday, 28 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

cửa tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
cửa

mén

cửa

danh từ

*
门 是 关 着 的。

Mén shì guānzhe de.

門 是 關 著 的。

Cánh cửa được đóng.

*
男人 正在 用 钥匙 开车 门。

Nánrén zhèngzài yòng yàoshi kāi chēmén.

男人 正在 用 鑰匙 開車 門。

Người đàn ông đang mở khóa cửa xe bằng chìa khóa.

*
男人 正在 关门。

Nánrén zhèngzài guān mén.

男人 正在 關門。

Người đàn ông đang đóng cửa.

Đọc thêm :  điện thoại di động tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon