Cách sử dụng động từ 去 trong TIẾNG TRUNG
[ad_1] Cấu trúc Chủ ngữ + 去 + địa điểm Chủ ngữ + 去 + hành động Chủ ngữ +…
[ad_1] Cấu trúc Chủ ngữ + 去 + địa điểm Chủ ngữ + 去 + hành động Chủ ngữ +…
[ad_1] Cấu trúc Cấu trúc 1. Chủ ngữ + 能 + Động từ + Tân ngữ Biểu thị chủ ngữ có khả…
[ad_1] Chào mừng các bạn ghé thăm website webtiengtrung.net – Trang thông tin giáo dục hàng đầu Việt Nam. Trong…
[ad_1] “之前” và “之后” là các cụm từ thường dùng khi ghép câu trong TIẾNG TRUNG. Nó có tác dụng…
Tổng quát: Có hai loại câu bị động: 1* Loại câu ngụ ý bị động. (Loại câu này trong tiếng…
* Cấu trúc: «chủ ngữ+vị ngữ». Trong đó thành phần chủ yếu của vị ngữ có thể là: danh từ,…
TÍNH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG TÍNH TỪ là từ mô tả hình trạng và tính chất của sự vật hay…
DANH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG 1. Từ dùng biểu thị người hay sự vật gọi là danh từ. Nói chung…
🎯Bạn đang có nhu cầu học Tiếng Trung để phỏng vấn, xin việc làm, làm việc với đối tác Trung…
1.能:năng lực, có thể 2.会: có thể, có khả năng A. 能 và 会 dùng biểu thị năng lực khi…