Wednesday, 21 Feb 2024
Ngữ Pháp Tiếng Trung

Cách sử dụng động từ năng nguyện 能 (néng)

5/5 - (2 bình chọn)


Cấu trúc

Cấu trúc 1. Chủ ngữ +  + Động từ + Tân ngữ

Biểu thị chủ ngữ có khả năng làm được điều gì đó

Cấu trúc 2. Chủ ngữ + 不能 + Động từ + Tân ngữ

Biểu thị chủ ngữ không được phép làm được điều gì đó

còn có tác dụng thể hiên sự suy đoán về việc gì đó

Ví dụ

我能吃十碗面条

Tôi có thể ăn 10 bát mì

我能工作二十四个小时

Tôi có thể làm việc 24 tiếng

我能坐在这里吗 ?

Tôi có thể ngồi ở đây không ?

现在是高峰,他不能来了

Bây giờ là giờ cao điểm, anh ấy chắc không thể đến rồi

上课的时候不能说英文

Trên lớp không được nói tiếng Anh

工作的时候不能玩手机

Lúc làm việc không được chơi điện thoại



Đọc thêm :  Chào hỏi trong tiếng Trung
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon