Wednesday, 19 Jun 2024
Ngữ Pháp Tiếng Trung

Các cách sử dụng 起来 (qǐlái) trong Tiếng Trung

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

[ad_1]

Các bạn hãy xem VIDEO và xem lại dưới đây :

Trường hợp 1 : Biểu thị sự phán đoán hoặc đánh giá

Ví dụ như trông như là, nghe như là, nhìn như là, mùi như là… Đây chỉ là phán đoán của bản thân khi nhận xét một vấn đề

Ví dụ 1 : 

这道菜看起来不错

Món ăn này trông có vẻ không tệ

Như vậy ta có cụm từ看起来nghĩa là “trông có vẻ” hay “trông như là”

 

Ví dụ 2 :

他看起来很老实

Tā kàn qǐlái hěn lǎoshi

Anh ấy trông có vẻ rất thật thà

 

Ví dụ 3 :

这件事情听起来太复杂

Zhè jiàn shìqíng tīng qǐlái tài fùzá

Chuyện này nghe có vẻ quá phức tạp

Như vậy ta có cụm từ  “听起来” nghĩa là “nghe có vẻ”

 

Ví dụ 4 :

这个味道闻起来很香

Zhège wèidào wén qǐlái hěn xiāng

Mùi này ngửi có vẻ rất thơm



[ad_2]

Đọc thêm :  Bảng chữ cái tiếng trung full
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon