Cách sử dụng “之前” và “之后” để đề cập đến quá khứ hoặc tương lai
[ad_1] “之前” và “之后” là các cụm từ thường dùng khi ghép câu trong TIẾNG TRUNG. Nó có tác dụng…
[ad_1] “之前” và “之后” là các cụm từ thường dùng khi ghép câu trong TIẾNG TRUNG. Nó có tác dụng…
右转 yòzhuǎn 右轉 rẽ phải danh từ * 这辆汽车正往右转。 Zhè liàng qìchē zhèng wǎng yòu zhuǎn. 這輛汽車正往右轉。 Ô tô đang…
皱纹 zhòuwén 皺紋 nếp nhăn danh từ * 这个老女人很多有皱纹。 Zhège lǎonǚrén yǒu hěn duō zhòuwén. 這個老女人有很多皺紋。 Bà già có nhiều…
西班牙 Xībānyá 西班牙 Tây ban nha danh từ * 西班牙因庇里牛斯山而与欧洲其它部分分离。 Xībānyá yīn Bìlǐniúsī Shān ér yǔ ōuzhōu qítā bùfen fēnlí.…
水壶 shuǐhú 水壺 ấm đun nước danh từ * 水壶在炉子上。 Shuǐhú zài lúzi shàng. 水壺在爐子上。 Ấm đun nước đang ở…
[ad_1] Gameshow Trung Quốc là các chương trình truyền hình thực tế được thực hiện bởi các Đài truyền hình…
[ad_1] Trung Quốc là một đất nước vô cùng rộng lớn, vì vậy việc di chuyển không phải là đơn…
[ad_1] Được ra mắt tại Trung Quốc vào năm 2011, cho đến nay Wechat đã trở thành một “siêu ứng…
[ad_1] Cách cài đặt bàn phím tiếng Trung trên máy tính, điện thoại như thế nào? Bảng chữ cái tiếng…
[ad_1] Với chiều rộng từ Tây sang Đông lên tới 4.800 km. Trung Quốc luôn được biết đến là một…