Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

bắp cải tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
bắp cải

卷心菜

juǎnxīncài
卷心菜

bắp cải

danh từ

*
我昨天晚上吃了个卷心菜。

Wǒ zuótiān wǎnshang chīle ge juǎnxīncài.

我昨天晚上吃了個卷心菜。

Tôi đã ăn một bắp cải đêm qua.

*
卷心菜煮太久会产生一种难闻的气味。

Juǎnxīncài zhǔ tài jiǔ huì chǎnshēng yì zhǒng nánwén de qìwèi

卷心菜煮太久會產生一種難聞的氣味。

Bắp cải luộc quá lâu sẽ bốc mùi khó chịu.

*
卷心菜头

juǎnxīncài tóu

卷心菜頭

đầu bắp cải

Đọc thêm :  học tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon