5/5 - (9 bình chọn)

[ad_1]

2. Ví dụ :

Ví dụ 1:

Chữ Hán: 你是越南人还是台湾人 ?

Phiên âm: Nǐ shì yuènán rén háishì táiwān rén?

Nghĩa: Bạn là người Việt Nam hay người Đài Loan ?

Câu này người hỏi muốn hỏi người nghe là người nước nào .

 

Ví dụ 2:

Chữ Hán: 你要喝咖啡还是喝茶 ?

Phiên âm: Nǐ yào hē kāfēi háishì hē chá?

Nghĩa: Bạn muốn uống cà phê hay uống trà ?

Câu này người hỏi muốn hỏi người nghe muốn uống loại nước nào .


[ad_2]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon