ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

可以

[kěyǐ]
  1. có thể; có khả năng; có năng lực。表示可能或能够。

不会的事情,用心去学, 是可以学会的。

những cái không biết, cố gắng học thì có thể học được。

这 片麦子已经熟了,可以割了。

khoảnh lúa mạch này đã chín, có thể gặt được rồi.

  1. cho phép; được phép。表示许可。

你可以去了。

anh có thể đi được rồi.

  1. tốt; giỏi; hay。好; 不坏。

这 篇文章写得还可以。

bài văn này viết khá tốt.

  1. lợi hại; ghê hồn; cừ khôi; ghê gớm。厉害。

你这 张嘴真可以。

mồm mép của anh thật lợi hại.

天气实在热得可以。

thời tiết hiện nay nóng ghê hồn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Me
chat-active-icon
chat-active-icon