Wednesday, 26 Jun 2019

Ngữ Pháp Tiếng Trung More »

214 Bộ thủ trong tiếng Trung – Các bộ thủ thường dùng nhất

BỘ 01 NÉT: 06 bộ: 一 Nhất: Một, thứ nhất,khởi đầu các số đo, thuộc về dương, bao quát hết…

Chào hỏi trong tiếng Trung

Hệ thống Thanh điệu trong tiếng Trung

Học phát âm và bảng chữ cái

Từ Vựng Tiếng Trung More »

Từ vựng tiếng Trung về Bóng rổ

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bóng rổ…
Từ vựng Tiếng Trung về Bóng chuyền

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bóng chuyền…
Từ vựng Tiếng Trung về bóng đá

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Áo cầu…
Từ vựng tiếng Trung về Thời Gian- ngày tháng năm bằng Tiếng Trung

  Thời Gian 1. 时间 shí jiān : Thời gian…
Từ vựng Tiếng Trung về bộ phận cơ thể người

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bắp chân…
Từ vựng Tiếng Trung về Gia Cầm

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Cánh gà…

Mỗi ngày một từ mới More »

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 听: tīng

听  Từ phồn thể: (聽、聼)  [tīng] Bộ: 口 – Khẩu Số nét: 7 Hán Việt: THÍNH nghe。用耳朵接收声音。 听音乐 nghe nhạc 耳朵聋了听不见。…

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 说: shuō

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 不能: bùnéng

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 可以: kěyǐ

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 爱: ài

Nghe Nói More »

Kinh nghiệm luyện nghe tiếng Trung cho người mới học

Học nghe ngay từ đầu và chọn nguồn nghe chuẩn…
Học phát âm và bảng chữ cái

Đọc Viết More »